Mã bưu chính hay còn được gọi với tên khác là Mã bưu điện, Zip Postal Code, ZipCode hoặc Postal Code. Đây là 1 loại mã gồm 5 chữ số được quy định bởi Liên hiệp Bưu Chính toàn cầu nhằm định vị địa chỉ chính xác của các bưu phẩm. Để hiểu về cấu trúc mã bưu điện và tra cứu mã Zipcode của 34 tỉnh thành Việt Nam, hãy theo dõi bài viết dưới đây nhé.

Lưu ý Từ ngày 01/07/2025, Việt Nam chính thức sáp nhập đơn vị hành chính cấp tỉnh theo Nghị quyết của Quốc hội, giảm từ 63 tỉnh thành xuống còn 34 tỉnh thành (28 tỉnh và 6 thành phố trực thuộc Trung ương), đồng thời bỏ cấp quận/huyện, chỉ còn 2 cấp hành chính: Tỉnh/Thành phố – Xã/Phường. Vì vậy, mã bưu chính của nhiều địa phương cũng thay đổi để phù hợp với địa giới hành chính mới.

Bài viết đã được IMTA cập nhật đầy đủ theo cơ cấu hành chính 34 tỉnh thành mới nhất.

1. Cấu trúc mã bưu chính

Cấu trúc Mã bưu chính gồm 5 chữ số:

  • Chữ số đầu tiên thể hiện mã vùng.
  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định phường/xã hoặc đơn vị hành chính tương ứng.
  • Ký tự thứ Năm (cuối) xác định đối tượng gán mã bưu chính Quốc gia

Ví dụ: Mã bưu điện 71004 của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc quận 1 (cũ) thành phố Hồ Chí Minh

Cấu trúc mã Bưu điện

Công dụng:

  • Giúp bưu điện phân loại và chuyển phát bưu phẩm nhanh chóng, chính xác.
  • Được sử dụng khi gửi thư từ, bưu kiện, khai báo thông tin trên website, hoặc thanh toán trực tuyến.

2. Mã bưu chính 34 tỉnh thành Việt Nam Mới Nhất

Việt Nam chưa có mã bưu chính cấp quốc gia, do đó bạn tìm mã phải tìm theo đơn vị tỉnh thành nhé. Mã bưu chính từng tỉnh phụ thuộc vào cách chia khu vực, địa chính tại địa phương, Những tỉnh lớn thì Mã Bưu Điện (Mã Bưu Chính Zipcode) cũng nhiều hơn.

Ví dụ mã Hồ Chí Minh là: 70000 – 74000 có nghĩa là từ số 70000 đến 75000 và 78000, Hà Nội tương tự mã Zipcode là: 10000 – 14000

Hướng dẫn tra: Bạn đánh tên tỉnh tiếng Việt có dấu vào ô tìm bên dưới.

Số thứ tựTỉnh ThànhMã Bưu Chính
1An Giang90000 – 92000
2Bắc Ninh16000, 26000
3Cà Mau97000 – 98000
4Cao Bằng21000
5Cần Thơ94000 – 96000
6Đà Nẵng50000 – 52000
7Đắk Lắk56000, 63000 – 64000
8Điện Biên32000
9Đồng Nai67000, 76000
10Đồng Tháp81000, 84000
11Gia Lai55000, 61000 – 62000
12Hà Nội10000 – 14000
13Hà Tĩnh45000 – 46000
14Hải Phòng03000 – 05000
15TP. Hồ Chí Minh70000 – 75000, 78000
16Hưng Yên06000, 17000
17Khánh Hòa57000, 59000
18Lai Châu30000
19Lâm Đồng65000 – 66000, 77000
20Lạng Sơn25000
21Lào Cai31000, 33000
22Nghệ An43000 – 44000
23Ninh Bình07000 – 08000, 18000
24Phú Thọ15000, 35000 – 36000
25Quảng Ngãi53000 – 54000, 60000
26Quảng Ninh01000 – 02000
27Quảng Trị47000 – 48000
28Sơn La34000
29Tây Ninh80000, 82000 – 83000
30Thái Nguyên23000 – 24000
31Thanh Hóa40000 – 42000
32Huế49000
33Tuyên Quang20000, 22000
34Vĩnh Long85000 – 87000

Mã này khi chúng ta đăng ký tài khoản và các dịch vụ từ nước ngoài như đăng ký gmail, đăng ký Facebook, tạo trang Fanpage, tạo tài khoản quảng cáo Facebook và Google. Để nhanh gọn chúng ta sẽ tra cứu bảng mã có sẵn.

Khi các bạn đăng ký các Khóa học Digital Marketing tại IMTA, các bạn thường xuyên tạo những tài khoản online, tạo bill các nền tảng hỏi bạn mã mã Zipcode thì các bạn tra vào đây để điền nhé

3. Mã bưu chính thành phố Hồ Chí Minh

Bảng tra cứu mã bưu điện theo phường/xã thuộc thành phố Hồ Chí Minh:

Số thứ tựPhườngMã Bưu Chính
1Phường Sài Gòn71016
2Phường Tân Định71008
3Phường Bến Thành71009
4Phường Cầu Ông Lãnh71011
5Phường Cát Lái71115
6Phường Bình Trưng71322
7Phường An Khánh71108
8Phường Bàn Cờ72420
9Phường Xuân Hòa72421
10Phường Nhiêu Lộc72422
11Phường Xóm Chiếu72823
12Phường Khánh Hội72822
13Phường Vĩnh Hội72821
14Phường Chợ Quán72722
15Phường An Đông72721
16Phường Chợ Lớn72723
17Phường Bình Tây73121
18Phường Bình Tiên73120
19Phường Bình Phú73122
20Phường Phú Lâm73123
21Phường Phú Thuận72907
22Phường Tân Mỹ72916
23Phường Tân Hưng72912
24Phường Tân Thuận72917
25Phường Chánh Hưng73023
26Phường Phú Định73022
27Phường Bình Đông73024
28Phường Tăng Nhơn Phú71320
29Phường Long Bình71217
30Phường Long Phước71214
31Phường Long Trường71213
32Phường Phước Long71321
33Phường Diên Hồng72521
34Phường Vườn Lài72522
35Phường Hòa Hưng72523
36Phường Minh Phụng72624
37Phường Bình Thới72622
38Phường Hòa Bình72623
39Phường Phú Thọ72625
40Phường Đông Hưng Thuận71508
41Phường Trung Mỹ Tây71507
42Phường Tân Thới Hiệp71511
43Phường Thới An71513
44Phường An Phú Đông71516
45Phường An Lạc71906
46Phường Bình Tân71916
47Phường Tân Tạo71915
48Phường Bình Trị Đông71910
49Phường Bình Hưng Hòa71913
50Phường Gia Định72330
51Phường Bình Thạnh72326
52Phường Bình Lợi Trung72329
53Phường Thạnh Mỹ Tây72331
54Phường Bình Quới72328
55Phường Hạnh Thông71423
56Phường An Nhơn71424
57Phường Gò Vấp71422
58Phường An Hội Đông71425
59Phường Thông Tây Hội71426
60Phường An Hội Tây71427
61Phường Đức Nhuận72223
62Phường Cầu Kiệu72222
63Phường Phú Nhuận72221
64Phường Tân Sơn Hòa72122
65Phường Tân Sơn Nhất72121
66Phường Tân Hòa72125
67Phường Bảy Hiền72124
68Phường Tân Bình72123
69Phường Tân Sơn72126
70Phường Tây Thạnh72009
71Phường Tân Sơn Nhì72008
72Phường Phú Thọ Hòa72012
73Phường Tân Phú72017
74Phường Phú Thạnh72013
75Phường Hiệp Bình71318
76Phường Thủ Đức71319
77Phường Tam Bình71312
78Phường Linh Xuân71309
79Xã Bình Khánh73310
80Xã An Thới Đông73311
81Xã Cần Giờ72018
82Xã Thạnh An73308
83Xã Củ Chi71627
84Xã Tân An Hội71607
85Xã Thái Mỹ71625
86Xã An Nhơn Tây71619
87Xã Nhuận Đức71618
88Xã Phú Hòa Đông71616
89Xã Bình Mỹ71611
90Xã Đông Thạnh71708
91Xã Hóc Môn71706
92Xã Xuân Thới Sơn71712
93Xã Bà Điểm71714
94Xã Nhà Bè73206
95Xã Hiệp Phước73212

4. Mã bưu chính thành phố Hà Nội

Bảng tra cứu mã bưu điện theo phường/xã thuộc thành phố Hà Nội:

Số thứ tựPhường/ XãMã Bưu Chính
Mã bưu điện Hà Nội
10000
1Ba Đình11120
2Ngọc Hà11119
3Giảng Võ11110
4Tây Tựu11914
5Phú Diễn11916
6Xuân Đỉnh11908
7Đông Ngạc11909
8Thượng Cát11912
9Cầu Giấy11314
10Nghĩa Đô11307
11Yên Hòa11312
12Đống Đa11527
13Láng11528
14Ô Chợ Dừa11511
15Kim Liên11520
16Văn Miếu – Quốc Tử Giám11508
17Hà Đông12123
18Dương Nội12114
19Yên Nghĩa12116
20Kiến Hưng12121
21Phú Lương12120
22Hai Bà Trưng11626
23Bạch Mai11618
24Vĩnh Tuy11622
25Hoàn Kiếm11024
26Cửa Nam11018
27Hồng Hà11025
28Hoàng Mai11720
29Vĩnh Hưng11712
30Tương Mai11715
31Định Công11717
32Hoàng Liệt11719
33Yên Sở11707
34Lĩnh Nam11709
35Long Biên11814
36Bồ Đề11813
37Việt Hưng11806
38Phúc Lợi11817
39Từ Liêm12016
40Tây Mỗ12009
41Đại Mỗ12010
42Xuân Phương12008
43Tây Hồ11214
44Phú Thượng11210
45Thanh Xuân11417
46Khương Đình11410
47Phương Liệt11412
48Sơn Tây12721
49Tùng Thiện12722
50Minh Châu12608
51Quảng Oai12637
52Bất Bạt12638
53Cổ Đô12614
54Suối Hai12639
55Ba Vì12629
56Yên Bài12630
58Phú Nghĩa13411
59Xuân Mai13417
60Trần Phú13423
61Hòa Phú13427
62Quảng Đông13432
63Chương Mỹ13438
64Đan Phượng13007
65Ô Diên13022
66Liên Minh13023
67Đông Anh12306
68Phúc Thịnh12331
69Thiên Lộc12332
70Vĩnh Thanh12333
71Xã Thư Lâm12330
72Gia Lâm12428
73Thuận An12429
74Bát Tràng12423
75Phù Đổng12413
76Hoài Đức13226
77Dương Hòa13227
78Sơn Đồng13224
79An Khánh13219
80Mê Linh12923
81Yên Lãng12924
82Tiến Thắng12912
83Quang Minh12907
84Mỹ Đức13728
85Hồng Sơn13718
86Phúc Sơn13729
87Hương Sơn13723
88Phú Xuyên13906
89Phượng Dực13921
90Chuyên Mỹ13926
91Đại Xuyên13930
92Phúc Thọ12806
93Phúc Lộc12829
94Hát Môn12810
95Quốc Oai13306
96Hưng Đạo13325
97Kiều Phú13327
98Phú Cát13314
99Sóc Sơn12206
100Trung Giã12210
101Đa Phúc12232
102Nội Bài12233
103Kim Anh12234
104Thạch Thất13129
105Hạ Bằng13117
106Tây Phương13130
107Hòa Lạc13131
108Yên Xuân13132
109Thanh Oai13527
110Bình Minh13512
111Tam Hưng13510
112Dân Hòa13521
113Thanh Trì12522
114Thanh Liệt12510
115Đại Thanh12523
116Nam Phù12524
117Ngọc Hồi12516
118Thường Tín13606
119Thượng Phúc13635
120Chương Dương13632
121Hồng Vân13611
122Vân Đình13806

5. Một số câu hỏi thường gặp

Mã bưu cục này giúp bạn tra cứu nhanh chóng và chính xác theo tỉnh thành. Để bạn có thể làm các công việc online nhanh chóng

Mã Zipcode này nếu bạn có gửi thư giấy thì quan trọng, Nếu đăng ký các tài khoản online thì thật sự không quá quan trọng bởi vì Google và Facebook cũng không xuất hóa đơn hay gửi thư từ tại thị trường Việt Nam.